废寝忘食 Phồn thể: 廢寢忘食
Minh họa từ vựng 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí)
fèiqǐnwàngshí HÁN VIỆT: PHẾ TẨM VONG THỰC

废寝忘食: quên ăn quên ngủ, miệt mài ngày đêm không quản ngủ nghỉ

quên ăn quên ngủ miệt mài ngày đêm không quản ngủ nghỉ

Nghĩa tiếng Anh (English): forgetting food and sleep, working selflessly day and night

Nét viết & luyện viết chữ 废寝忘食

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 废

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

废
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ đi tàn phế, phế bỏ; phế liệu (fèiwù)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).

寝
fèiqǐnwàngshí PHẾ TẨM VONG THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quên ăn quên ngủ, miệt mài ngày đêm không quản ngủ nghỉ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).

忘
wàng VONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quên, lãng quên

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 CHỮ VONG (Mất mát, tiêu tan, biến mất, không còn tồn tại.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí lưu giữ ký ức và tình cảm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”

Chữ VONG (忘) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ VONG (忘) được ghép từ chữ Vong (亡 - mất mát, biến mất) ở trên và chữ Tâm (心 - con tim) ở dưới. Khi một điều gì đó hay một bóng hình đã hoàn toàn tiêu tan, mất tích khỏi trái tim của bạn, thì đó chính là sự "Quên lãng" (忘). Quên là cơ chế chữa lành tự nhiên của con người để buông bỏ tổn thương trong quá khứ.

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Câu ví dụ với từ “废寝忘食”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了抢在既定发射窗口前排除最后一道遥测异常,攻坚团队在大厅里废寝忘食地连续奋战了整整三个昼夜。

Wèi le qiǎng zài jì dìng fā shè chuāng kǒu qián pái chú zuì hòu yī dào yáo cè yì cháng, gōng jiān tuán duì zài dà tīng lǐ fèi qǐn wàng shí dì lián xù fèn zhàn le zhěng zhěng sān gè zhòu yè.

“Để tranh thủ loại trừ dị thường đo từ xa cuối cùng trước cửa sổ phóng định sẵn, đội ngũ vượt khó trong đại sảnh đã quên ăn quên ngủ miệt mài ngày đêm chiến đấu liên tục suốt ba ngày ba đêm ròng rã.”

To clear the telemetry anomaly before the launch window, the team worked day and night, forgetting food and sleep.

Từ “废寝忘食” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí)

废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “废寝忘食” có phiên âm Pinyin là “fèiqǐnwàngshí”, âm Hán Việt là “PHẾ TẨM VONG THỰC”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quên ăn quên ngủ, miệt mài ngày đêm không quản ngủ nghỉ” (tiếng Anh: forgetting food and sleep, working selflessly day and night).

Chữ 废寝忘食 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “废寝忘食” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2018-01-01T20:33:56+07:00