巷弄: hẻm (ngõ nhỏ, con ngõ)
Nét viết & luyện viết chữ 巷弄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠNG (巷): thuộc bộ KỶ (己), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 巳 (KỶ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngõ, hẻm, con ngõ nhỏ cổ kính
Chữ HẠNG (巷): thuộc bộ KỶ (己), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 巳 (KỶ).
làm, nghịch, xoay xở
Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Câu ví dụ với từ “巷弄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我穿行在宁静的巷弄中。
wǒ chuānxíng zài níngjìng de xiàng nòng zhōng.
“Tôi băng qua con hẻm yên tĩnh.”
Từ “巷弄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巷弄 (xiàng nòng)
巷弄 (xiàng nòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巷弄” có phiên âm Pinyin là “xiàng nòng”, âm Hán Việt là “HẠNG LỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hẻm (ngõ nhỏ, con ngõ)”.
Chữ 巷弄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巷弄” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 己. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.