岭 Phồn thể: 嶺
Minh họa từ vựng 岭 (lǐng)
lǐng HÁN VIỆT: LĨNH

岭: Dãy núi uốn lượn, đèo cao ngăn cách các vùng miền.

Dãy núi uốn lượn đèo cao ngăn cách các vùng miền.

Nghĩa tiếng Anh (English): mountain ridge, mountain peak

Nét viết & luyện viết chữ 岭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Núi non tiếp nối điệp trùng Chỉ huy ranh giới muôn vùng phân minh. Bên SƠN (山) chữ LỆNH (令) uy nghi, Chữ LĨNH (岭) đèo cao khắc ghi dặm trường.” — Chữ LĨNH phồn thể (嶺) là chữ hình thanh, đặt ngọn núi (山) lên trên chữ Lãnh (領 - dẫn đầu). Bản giản thể (岭) đặt núi bên trái lệnh (令). Dãy núi dài đóng vai trò như ranh giới tự nhiên chỉ huy dòng chảy của sông ngòi và khí hậu hai miền.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岭
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dãy núi uốn lượn, đèo cao ngăn cách các vùng miền.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Rặng núi non nối dài.) 令 CHỮ LỆNH (Mệnh lệnh, chỉ huy dẫn dắt con đường đèo qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi non tiếp nối điệp trùng Chỉ huy ranh giới muôn vùng phân minh. Bên SƠN (山) chữ LỆNH (令) uy nghi, Chữ LĨNH (岭) đèo cao khắc ghi dặm trường.”

Chữ LĨNH phồn thể (嶺) là chữ hình thanh, đặt ngọn núi (山) lên trên chữ Lãnh (領 - dẫn đầu). Bản giản thể (岭) đặt núi bên trái lệnh (令). Dãy núi dài đóng vai trò như ranh giới tự nhiên chỉ huy dòng chảy của sông ngòi và khí hậu hai miền.

Câu ví dụ với từ “岭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“岭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lǐng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““岭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"岭" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“岭”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “岭”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “岭” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "岭" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “岭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岭 (lǐng)

岭 (lǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “岭” có phiên âm Pinyin là “lǐng”, âm Hán Việt là “LĨNH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Dãy núi uốn lượn, đèo cao ngăn cách các vùng miền.” (tiếng Anh: mountain ridge, mountain peak).

Chữ 岭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岭” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-04-26T09:39:47+07:00