属 Phồn thể: 屬
Minh họa từ vựng 属 (shǔ)
shǔ HÁN VIỆT: THUỘC

属: thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại

thuộc về cầm tinh (tuổi con giáp) loại

Nghĩa tiếng Anh (English): to belong to, category, to be born in the year of (zodiac)

Nét viết & luyện viết chữ 属

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 属

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

属
shǔ THUỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).

Câu ví dụ với từ “属”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国在大科学装置建设与量子信息科技攻坚中取得的一系列重大原创突破,当属世界顶尖水平。

Zhōng guó zài dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè yǔ liàng zǐ xìn xī kē jì gōng jiān zhōng qǔ dé de yī xì liè zhòng dà yuán chuàng tū pò, dāng shǔ shì jiè dǐng jiān shuǐ píng.

“Một loạt những đột phá nguyên tác trọng đại mà Trung Quốc đạt được trong các trận đánh vượt khó công nghệ thông tin lượng tử và xây dựng thiết bị khoa học lớn xứng đáng thuộc về xếp vào trình độ đỉnh cao thế giới.”

Original breakthroughs achieved in mega-science facilities and quantum tech belong to the world's top ranks.

Từ “属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 属 (shǔ)

属 (shǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “属” có phiên âm Pinyin là “shǔ”, âm Hán Việt là “THUỘC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại” (tiếng Anh: to belong to, category, to be born in the year of (zodiac)).

Chữ 属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “属” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2025-05-20T10:19:59+07:00