富翁: phú ông, triệu phú tỷ phú người giàu
Nghĩa tiếng Anh (English): rich person, millionaire, wealthy person
Nét viết & luyện viết chữ 富翁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.” — Chữ PHÚ (富) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chiết tự chữ PHÚ (富) cho thấy hình ảnh trọn vẹn của sự no đủ: Trên là mái nhà (Miên 宀), dưới là một miệng ăn (Nhất 一 Khẩu 口), và dưới cùng là cả một mảnh ruộng lớn (Điền 田). Dưới một mái nhà mà một nhân khẩu sở hữu cả mảnh ruộng đất cò bay thẳng cánh thì ắt giàu sang phú quý. Tuy nhiên, cổ nhân dạy: "Phú quý do thiên, bần cùng do mạng" - người có phúc lớn mới giữ được giàu sang trường cửu nhờ gieo trồng cội đức thiện lương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giàu có, dồi dào
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”
Chữ PHÚ (富) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chiết tự chữ PHÚ (富) cho thấy hình ảnh trọn vẹn của sự no đủ: Trên là mái nhà (Miên 宀), dưới là một miệng ăn (Nhất 一 Khẩu 口), và dưới cùng là cả một mảnh ruộng lớn (Điền 田). Dưới một mái nhà mà một nhân khẩu sở hữu cả mảnh ruộng đất cò bay thẳng cánh thì ắt giàu sang phú quý. Tuy nhiên, cổ nhân dạy: "Phú quý do thiên, bần cùng do mạng" - người có phúc lớn mới giữ được giàu sang trường cửu nhờ gieo trồng cội đức thiện lương.
ông già; ông cụ
Chữ ÔNG (翁): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 羽 (VŨ).
Câu ví dụ với từ “富翁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在老一辈功勋科学家心中,为国家突破关键核心技术带来的精神富足远比成为物质上的百万富翁崇高百倍。
Zài lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā xīn zhōng, wèi guó jiā tū pò guān jiàn hé xīn jì shù dài lái de jīng shén fù zú yuǎn bǐ chéng wéi wù zhì shàng de bǎi wàn fù wēng chóng gāo bǎi bèi.
“Trong trái tim của các nhà khoa học có công lao tiền bối, sự sung túc giàu có về tinh thần do việc đột phá công nghệ lõi then chốt cho quốc gia mang lại cao đẹp hơn gấp trăm lần so với việc trở thành triệu phú phú ông về mặt vật chất.”
In veteran scientists' hearts, spiritual enrichment from tech breakthroughs is a hundred times nobler than being a millionaire.
Từ “富翁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 富翁 (fùwēng)
富翁 (fùwēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “富翁” có phiên âm Pinyin là “fùwēng”, âm Hán Việt là “PHÚ ÔNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phú ông, triệu phú tỷ phú người giàu” (tiếng Anh: rich person, millionaire, wealthy person).
Chữ 富翁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “富翁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.