孔
Minh họa từ vựng 孔 (kǒng)
kǒng HÁN VIỆT: KHỔNG

孔: lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

lỗ lỗ khoan hố (lượng từ: giếng khoan khẩu súng)

Nghĩa tiếng Anh (English): hole, aperture, opening, bore

Nét viết & luyện viết chữ 孔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孔
kǒng KHỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “孔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

超快飞秒激光加工装备能够在高强度航空涡轮叶片表面打出数万个微米级超微气膜冷却孔。

Chāo kuài fēi miǎo jī guāng jiā gōng zhuāng bèi néng gòu zài gāo qiáng dù háng kōng wō lún yè piàn biǎo miàn dǎ chū shù wàn gè wēi mǐ jí chāo wēi qì mó lěng què kǒng.

“Thiết bị gia công laser femto-giây siêu nhanh có thể khoan đục hàng vạn lỗ làm mát bằng màng khí siêu vi ở cấp độ micromet trên bề mặt cánh quạt tuabin hàng không cường độ cao.”

Femtosecond laser equipment drills tens of thousands of micron-scale cooling holes on aero-turbine blades.

Ví dụ #2

深刻领悟“孔”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kǒng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “孔” (lỗ, lỗ khoan, hố - KHỔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "孔" (lỗ, lỗ khoan, hố) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孔 (kǒng)

孔 (kǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “孔” có phiên âm Pinyin là “kǒng”, âm Hán Việt là “KHỔNG”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)” (tiếng Anh: hole, aperture, opening, bore).

Chữ 孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孔” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-05-21T14:58:54+07:00