孔穴: lỗ thủng; lỗ hổng
Nét viết & luyện viết chữ 孔穴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)
Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
hang ổ; tổ
Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) vòm đá che trên, Dưới BÁT (八) mở lối hai bên thông vào. HUYỆT (穴) là hang đất tối sâu, Huyệt vị châm cứu nhiệm màu dưỡng sinh.”
Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông.
Câu ví dụ với từ “孔穴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
墙上有一个孔穴。
Qiáng shàng yǒu yí gè kǒngxué.
“Trên tường có một lỗ hổng.”
Từ “孔穴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孔穴 (kǒngxué)
孔穴 (kǒngxué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “孔穴” có phiên âm Pinyin là “kǒngxué”, âm Hán Việt là “KHỔNG HUYỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ thủng; lỗ hổng”.
Chữ 孔穴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “孔穴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.