娇气 Phồn thể: 嬌氣
Minh họa từ vựng 娇气 (jiāo qì)
jiāo qì HÁN VIỆT: KIỀU KHÍ

娇气: yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ

yếu đuối ẻo lả nhõng nhẽo không chịu được khổ

Nghĩa tiếng Anh (English): delicate, finicky, squeamish, fragile

Nét viết & luyện viết chữ 娇气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.” — Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娇
jiāo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái xinh đẹp nhỏ nhắn.) 乔 CHỮ KIỀU (Cây cao vươn thẳng ngút ngàn, thanh tú quý phái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.”

Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “娇气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年学子要在艰苦环境与大风大浪中经受淬炼,坚决克服娇气心理,练就一身过硬的本领。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yào zài jiān kǔ huán jìng yǔ dà fēng dà làng zhōng jīng shòu cuì liàn, jiān jué kè fú jiāo qì xīn lǐ, liàn jiù yī shēn guò yìng de běn lǐng.

“Học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần trải qua sự tôi luyện trong môi trường gian khổ và đầu sóng ngọn gió, kiên quyết khắc phục tâm lý yếu đuối nhõng nhẽo, rèn giũa nên một bản lĩnh thực tài vững vàng.”

Youth should temper themselves in harsh environments, overcoming finicky fragility to build solid capabilities.

Ví dụ #2

深刻领悟“娇气”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiāo qì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “娇气” (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ - KIỀU KHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "娇气" (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “娇气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 娇气 (jiāo qì)

娇气 (jiāo qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “娇气” có phiên âm Pinyin là “jiāo qì”, âm Hán Việt là “KIỀU KHÍ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ” (tiếng Anh: delicate, finicky, squeamish, fragile).

Chữ 娇气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “娇气” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-12-13T15:24:09+07:00