姥爷
Minh họa từ vựng 姥爷 (lǎoye)
lǎoye HÁN VIỆT: LÃO GIA

姥爷: ông ngoại

ông ngoại

Nét viết & luyện viết chữ 姥爷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÃO (姥): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 老 (LÃO). Từ ghép HSK: 姥姥 (LÃO LÃO: bà ngoại (phương ngữ phương Bắc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姥
lǎo LÃO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bà ngoại

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 老 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ LÃO (姥): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 老 (LÃO). Từ ghép HSK: 姥姥 (LÃO LÃO: bà ngoại (phương ngữ phương Bắc)).

爷
yé GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cha, ông nội

Bộ 父 (BỘ PHỤ • 4 nét): Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.
Thành phần cấu tạo chữ:
父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ GIA (爷, phồn thể: 爺): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 6 nét, thành phần: 父 (PHỤ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 爷爷 (GIA GIA: ông nội).

Câu ví dụ với từ “姥爷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈长得像姥爷。

māma zhǎng de xiàng lǎoye.

“Mẹ trông rất giống ông ngoại.”

Ví dụ #2

姥爷教我怎么下棋。

lǎoye jiào wǒ zěnme xià qí.

“Ông ngoại dạy tôi cách chơi cờ.”

Từ “姥爷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姥爷 (lǎoye)

姥爷 (lǎoye) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姥爷” có phiên âm Pinyin là “lǎoye”, âm Hán Việt là “LÃO GIA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ông ngoại”.

Chữ 姥爷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “姥爷” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-30T14:29:01+07:00