奖励 Phồn thể: 獎勵
Minh họa từ vựng 奖励
jiǎng lì HÁN VIỆT: TƯỞNG LỆ

奖励: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự

khen thưởng trao thưởng phần thưởng danh dự

Nghĩa tiếng Anh (English): to award, to reward, prize, award

Nét viết & luyện viết chữ 奖励

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奖
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

励
lì LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen; động viên; khích lệ

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).

Câu ví dụ với từ “奖励”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家隆重召开科学技术奖励大会,对在战略前沿科技与重大工程攻坚中作出杰出贡献的科研团队实施重奖。

Guó jiā lóng zhòng zhào kāi kē xué jì shù jiǎng lì dà huì, duì zài zhàn lüè qián yán kē jì yǔ zhòng dà gōng chéng gōng jiān zhōng zuò chū jié chū gòng xiàn de kē yán tuán duì shí shī zhòng jiǎng.

“Nhà nước đã long trọng tổ chức Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, trao thưởng lớn cho các nhóm nghiên cứu khoa học có cống hiến kiệt xuất trong công trình vượt khó trọng đại và khoa học công nghệ tiên phong chiến lược.”

The state convened the National Science and Technology Awards Conference, presenting major awards to outstanding teams.

Ví dụ #2

深刻领悟“奖励”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiǎng lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “奖励” (khen thưởng, trao thưởng - THƯỞNG LỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "奖励" (khen thưởng, trao thưởng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “奖励” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →