外箱仓库
Minh họa từ vựng 外箱仓库 (wài xiāng cāngkù)
wài xiāng cāngkù HÁN VIỆT: NGOẠI TƯƠNG THƯƠNG KHỐ

外箱仓库: kho thùng ngoài

kho thùng ngoài

Nét viết & luyện viết chữ 外箱仓库

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.” — Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên ngoài

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn.) 卜 BỐC (Vết nứt trên mai rùa khi xem bói việc lành dữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

箱
xiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

仓
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vựa lúa; bến; biển

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (仓, phồn thể: 倉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).

库
kù KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).

Câu ví dụ với từ “外箱仓库”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

外箱仓库里有很多货物。

Wài xiāng cāngkù lǐ yǒu hěn duō huòwù.

“Trong kho thùng ngoài có nhiều hàng hóa.”

Từ “外箱仓库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 外箱仓库 (wài xiāng cāngkù)

外箱仓库 (wài xiāng cāngkù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “外箱仓库” có phiên âm Pinyin là “wài xiāng cāngkù”, âm Hán Việt là “NGOẠI TƯƠNG THƯƠNG KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kho thùng ngoài”.

Chữ 外箱仓库 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “外箱仓库” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 夕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-29T16:44:37+07:00