坑: hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy
Nghĩa tiếng Anh (English): pit, hole, crater, to entrap, to cheat
Nét viết & luyện viết chữ 坑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy
Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Câu ví dụ với từ “坑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
嫦娥六号在月球背面南极-艾特肯盆地撞击坑内成功着陆,完成了人类历史上首次月背智能采样钻取作业。
Cháng é liù hào zài yuè qiú bèi miàn nán jí - ài tè kěn pén dì zhuàng jī kēng nèi chéng gōng zhuó lù, wán chéng le rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì yuè bèi zhì néng cǎi yàng zuān qǔ zuò yè.
“Tàu thám hiểm Hằng Nga 6 đã hạ cánh thành công bên trong hố va chạm thuộc Bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng, hoàn thành thao tác khoan lấy mẫu đất Mặt Trăng thông minh lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại ở mặt sau Mặt Trăng.”
Chang'e-6 landed in an impact crater within the South Pole-Aitken Basin on the moon's far side, completing historic sampling.
深刻领悟“坑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ kēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “坑” (hố, hố sâu - KHANH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "坑" (hố, hố sâu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “坑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 坑 (kēng)
坑 (kēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “坑” có phiên âm Pinyin là “kēng”, âm Hán Việt là “KHANH”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy” (tiếng Anh: pit, hole, crater, to entrap, to cheat).
Chữ 坑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “坑” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.