园林 Phồn thể: 園林
Minh họa từ vựng 园林 (yuán lín)
yuán lín HÁN VIỆT: VIÊN LÂM

园林: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển

vườn cảnh nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển

Nghĩa tiếng Anh (English): gardens, landscape garden, park

Nét viết & luyện viết chữ 园林

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 园

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

园
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).

林
lín LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC BÊN TRÁI (Cây gỗ xanh tươi nhường nét nép mình.) 木 CÂY MỘC BÊN PHẢI (Cây gỗ thứ hai kề vai đứng sát tạo thành rừng cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Chữ LÂM (林) là chữ hội ý, ghép từ hai chữ Mộc (木) đứng cạnh nhau. Một cây đơn độc dễ bị quật ngã trước bão giông, nhưng hai cây cùng đứng kề bên sẽ tạo thành cụm rừng râm mát, nâng đỡ chở che cho nhau.

Câu ví dụ với từ “园林”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

以拙政园、留园为代表的苏州古典园林精妙融合了自然山水美景与深厚人文诗情,是东方园林艺术的传世巅峰瑰宝。

Yǐ zhuō zhèng yuán, liú yuán wèi dài biǎo de sū zhōu gǔ diǎn yuán lín jīng miào róng hé le zì rán shān shuǐ měi jǐng yǔ shēn hòu rén wén shī qíng, shì dōng fāng yuán lín yì shù de chuán shì diān fēng guī bǎo.

“Vườn cảnh cổ điển Tô Châu với đại diện tiêu biểu là Chuyết Chính Viên và Lưu Viên đã dung hợp tinh diệu vẻ đẹp non nước tự nhiên cùng chất thơ nhân văn sâu sắc, chính là báu vật đỉnh cao để đời của nghệ thuật hoa viên vườn cảnh phương Đông.”

Suzhou classical gardens seamlessly blend natural landscapes with humanistic poetry, representing the pinnacle of Oriental garden art.

Ví dụ #2

深刻领悟“园林”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yuán lín ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “园林” (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển - VIÊN LÂM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "园林" (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “园林” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 园林 (yuán lín)

园林 (yuán lín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “园林” có phiên âm Pinyin là “yuán lín”, âm Hán Việt là “VIÊN LÂM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển” (tiếng Anh: gardens, landscape garden, park).

Chữ 园林 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “园林” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-05-20T19:13:38+07:00