嘉年华 Phồn thể: 嘉年華
Minh họa từ vựng 嘉年华 (jiāniánhuá)
jiāniánhuá HÁN VIỆT: GIA NIÊN HOA

嘉年华: ngày hội lễ hội carnival, ngày hội khoa học tưng bừng

ngày hội lễ hội carnival ngày hội khoa học tưng bừng

Nghĩa tiếng Anh (English): carnival, gala, extravaganza

Nét viết & luyện viết chữ 嘉年华

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嘉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嘉
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Gia (Tốt đẹp, hiền hòa, khen ngợi (gia thưởng), gia đình êm ấm sum vầy, mang phước lộc đến cho cả dòng tộc.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự).

年
nián NIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

năm (thời gian)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Chữ NIÊN (年) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người (人) đang cõng bó lúa chín (禾) trĩu hạt trên lưng. Thời cổ đại, nông dân gieo trồng và thu hoạch mỗi năm một vụ chính, nên khi lúa chín được gánh về nhà cũng là lúc khép lại một chu kỳ bốn mùa. Từ nghĩa gốc là mùa màng bội thu, chữ NIÊN trở thành đơn vị chỉ "năm", gắn liền với niềm vui đoàn viên mỗi dịp Tết đến xuân về.

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

Câu ví dụ với từ “嘉年华”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国科普日科技嘉年华活动现场设立了人造太阳聚变体验、量子加密互动等多个互动展区,点燃了全社会科学热情。

Quán guó kē pǔ rì kē jì jiā nián huá huó dòng xiàn chǎng shè lì le rén zào tài yáng jù biàn tǐ yàn, liàng zǐ jiā mì hù dòng děng duō gè hù dòng zhǎn qū, diǎn rán le quán shè huì kē xué rè qíng.

“Hiện trường hoạt động lễ hội carnival ngày hội khoa học ngày hội tưng bừng Ngày Khoa học Phổ biến Toàn quốc đã thiết lập nhiều khu triển lãm tương tác như trải nghiệm nhiệt hạch Mặt trời nhân tạo, tương tác mã hóa lượng tử, thắp sáng ngọn lửa nhiệt huyết khoa học của toàn xã hội.”

The national science carnival featured fusion and quantum zones, igniting scientific enthusiasm across society.

Từ “嘉年华” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嘉年华 (jiāniánhuá)

嘉年华 (jiāniánhuá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “嘉年华” có phiên âm Pinyin là “jiāniánhuá”, âm Hán Việt là “GIA NIÊN HOA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày hội lễ hội carnival, ngày hội khoa học tưng bừng” (tiếng Anh: carnival, gala, extravaganza).

Chữ 嘉年华 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “嘉年华” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2018-08-30T11:00:43+07:00