哀愁
Minh họa từ vựng 哀愁 (āichóu)
āichóu HÁN VIỆT: AI SẦU

哀愁: nỗi sầu; nỗi buồn

nỗi sầu nỗi buồn

Nét viết & luyện viết chữ 哀愁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哀
āi AI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).

愁
chóu SẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lo âu, sầu muộn, băn khoăn; nỗi buồn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
秋 CHỮ THU (Mùa thu heo may lá rụng (ghép từ Lúa 禾 và Lửa 火 chín vàng).) 心 BỘ TÂM (Trái tim, đáy lòng trĩu nặng ưu tư.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mùa thu gió lạnh heo may, Lúa vàng ngọn lửa hao gầy bờ sông. Thu sầu đè nặng cõi lòng, Chữ Sầu rụng lá mênh mông bóng chiều.”

Chữ SẦU (愁) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Thu (秋 - mùa thu) và chữ Tâm (心 - trái tim). Mùa thu đến mang theo gió heo may se lạnh, lá vàng rơi rụng xơ xác, chim nhạn bay về phương nam. Khung cảnh thu tàn dễ làm lòng người tha hương chạnh lòng, dâng lên nỗi buồn man mác. Khi mùa thu ngập tràn vào con tim, đó chính là "Mối Sầu".

Câu ví dụ với từ “哀愁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈的心满是哀愁。

māma de xīn mǎn shì āichóu.

“Lòng mẹ đầy ắp nỗi buồn.”

Ví dụ #2

他的歌声充满了哀愁。

tā de gēshēng chōngmǎnle āichóu.

“Giọng hát của anh ấy mang đậm nỗi sầu.”

Từ “哀愁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哀愁 (āichóu)

哀愁 (āichóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哀愁” có phiên âm Pinyin là “āichóu”, âm Hán Việt là “AI SẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nỗi sầu; nỗi buồn”.

Chữ 哀愁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哀愁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-06-25T10:38:18+07:00