周转: quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)
Nghĩa tiếng Anh (English): turnover, circulation, to circulate, to turn over
Nét viết & luyện viết chữ 周转
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuần, tuần lễ; chu vi, vòng quanh; chu đáo
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Câu ví dụ với từ “周转”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家金融管理部门精准实施结构性降准与专项再贷款政策,有效加速了实体经济重点产业链中小微企业的资金周转效率。
Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén jīng zhǔn shí shī jié gòu xìng jiàng zhǔn yǔ zhuān xiàng zài dài kuǎn zhèng cè, yǒu xiào jiā sù le shí tǐ jīng jì zhòng diǎn chǎn yè liàn zhōng xiǎo wēi qǐ yè de zī jīn zhōu zhuǎn xiào lǜ.
“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia đã thực thi chuẩn xác chính sách tái cho vay chuyên đề và hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc mang tính cơ cấu, nâng cao hiệu quả quay vòng luân chuyển nguồn vốn cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ thuộc chuỗi ngành trọng điểm của nền kinh tế thực thể.”
Financial authorities implemented targeted RRR cuts, accelerating capital turnover efficiency for SMEs in key supply chains.
深刻领悟“周转”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhōu zhuǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “周转” (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa) - CHU CHUYỂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "周转" (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “周转” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn