吹口
Minh họa từ vựng 吹口 (chuīkǒu)
chuīkǒu HÁN VIỆT: XUY KHẨU

吹口: lõ thổi (kèn); thổi kèn; thổi miệng

lõ thổi (kèn) thổi kèn thổi miệng

Nét viết & luyện viết chữ 吹口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.” — Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吹
chuī XUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thổi (gió), thổi sáo; khoác lác

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.”

Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “吹口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 吹口.

Từ “吹口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吹口 (chuīkǒu)

吹口 (chuīkǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吹口” có phiên âm Pinyin là “chuīkǒu”, âm Hán Việt là “XUY KHẨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lõ thổi (kèn); thổi kèn; thổi miệng”.

Chữ 吹口 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吹口” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-14T14:25:14+07:00