吹了
Minh họa từ vựng 吹了 (chuī le)
chuī le HÁN VIỆT: XUY LIỄU

吹了: thôi rồi, hỏng rồi, đổ vỡ tiêu tan (kế hoạch/hôn nhân)

thôi rồi hỏng rồi đổ vỡ tiêu tan (kế hoạch/hôn nhân)

Nghĩa tiếng Anh (English): fallen through, broke up, called off (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 吹了

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.” — Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吹
chuī XUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thổi (gió), thổi sáo; khoác lác

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng tròn bộ KHẨU (口) bên ngoài, Hơi thở bộ KHIẾM (欠) ngân dài tiếng tiêu. Chữ XÚY (吹) làn gió sớm chiều, Thổi bùng ngọn lửa bao điều ước mong.”

Chữ XÚY / XUY (吹) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - hình người đang há miệng thở hơi ra) bên phải. Hai bộ phận kết hợp mô tả sinh động động tác con người chúm môi đẩy luồng hơi mạnh ra khỏi miệng như khi thổi lửa hoặc thổi sáo trúc. Từ đó chữ mang nghĩa là thổi, gió thổi, thúc giục cổ vũ (như CỔ XÚY 鼓吹) hoặc nói khoác trong khẩu ngữ.

了
le / liǎo LIỄU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rồi — trợ từ hoàn thành/thay đổi (le); hiểu rõ, kết thúc, nổi/được (liǎo)

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
㇇ NÉT HOÀNH PHIẾT (Phần đầu uốn cong mềm mại.) 亅 BỘ QUYẾT (Nét móc đứng dứt khoát hoàn tất công việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân em như dải liễu mềm, Cong cong hai nét dịu êm tháng ngày. Việc xong trọn vẹn từ đây, Liễu thông mọi lẽ lòng đầy an nhiên.”

Chữ LIỄU (了) là chữ tượng hình. Chữ LIỄU (了) tượng hình đứa trẻ còn quấn chặt chân tay trong bọc tã, chưa giang tay ra (nếu giang tay thêm nét ngang thì thành chữ Tử 子). Trong văn chương đối chữ "Chữ Hán Chiết Tự", chữ Liễu mượn âm tượng trưng cho người con gái thanh mảnh ("Phận liễu sao đành nảy nét ngang"). Về ngữ pháp và triết học, Liễu biểu thị sự hoàn thành dứt điểm, rõ ràng thông suốt ("liễu giải", "liễu ngộ").

Câu ví dụ với từ “吹了”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对外部个别供应商单方面毁约、叫嚣合作吹了的霸凌打压,攻关团队果断开展全系统自主替代并取得彻底胜利。

Miàn duì wài bù gè bié gōng yìng shāng dān fāng miàn huǐ yuē, jiào xiāo hé zuò chuī le de bà líng dǎ yā, gōng guān tuán duì guǒ duàn kāi zhǎn quán xì tǒng zì zhǔ tì dài bìng qǔ dé chè dǐ shèng lì.

“Đứng trước sự chèn ép bá quyền của một số nhà cung cấp bên ngoài đơn phương hủy bỏ hợp đồng, rêu rao rằng hợp tác hỏng rồi đổ vỡ rồi tiêu tan rồi, đội ngũ vượt khó đã quả đoán triển khai thay thế tự chủ toàn hệ thống và giành thắng lợi triệt để.”

Facing unilateral contract breaches shouting the deal fell through, the team achieved total domestic replacement.

Từ “吹了” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吹了 (chuī le)

吹了 (chuī le) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “吹了” có phiên âm Pinyin là “chuī le”, âm Hán Việt là “XUY LIỄU”, thuộc từ loại Cụm động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thôi rồi, hỏng rồi, đổ vỡ tiêu tan (kế hoạch/hôn nhân)” (tiếng Anh: fallen through, broke up, called off (colloquial)).

Chữ 吹了 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吹了” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2023-03-24T11:09:14+07:00