吸收
Minh họa từ vựng 吸收 (xī shōu)
xī shōu HÁN VIỆT: HẤP THU

吸收: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp

hấp thu hấp thụ tiếp thu thu nạp

Nghĩa tiếng Anh (English): to absorb, to assimilate, to take in

Nét viết & luyện viết chữ 吸收

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吸
xī HẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hút, hít vào; thu hút

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).

收
shōu THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhận được

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.

Câu ví dụ với từ “吸收”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型高效钙钛矿太阳能电池材料具备极宽的光谱吸收范围与优异的光电能量转换效率。

Xīn xíng gāo xiào gài tài kuàng tài yáng néng diàn chí cái liào jù bèi jí kuān de guāng pǔ xī shōu fàn wéi yǔ yōu yì de guāng diàn néng liàng zhuǎn huàn xiào lǜ.

“Loại vật liệu pin mặt trời perovskite hiệu năng cao thế hệ mới sở hữu dải hấp thụ quang phổ cực rộng cùng hiệu suất chuyển đổi quang năng thành điện năng xuất sắc.”

The new high-efficiency perovskite solar cell material features an ultra-broad spectrum absorption range and photoelectric conversion efficiency.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“吸收”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xī shōu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “吸收” (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu - HẤP THU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "吸收" (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu) is crucial.

Từ “吸收” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吸收 (xī shōu)

吸收 (xī shōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “吸收” có phiên âm Pinyin là “xī shōu”, âm Hán Việt là “HẤP THU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp” (tiếng Anh: to absorb, to assimilate, to take in).

Chữ 吸收 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吸收” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2023-02-27T18:36:44+07:00