吊
Minh họa từ vựng 吊 (diào)
diào HÁN VIỆT: ĐIẾU

吊: treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

treo cẩu kéo viếng tang (điếu viếng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to hang, to suspend, to lift with crane, to condole

Nét viết & luyện viết chữ 吊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吊
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “吊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

跨海大桥架设工程现场,全球最大吨位起重船伸出巨型钢臂,将重达数千吨的整孔预制钢箱梁精准吊装就位。

Kuà hǎi dà qiáo jià shè gōng chéng xiàn chǎng, quán qiú zuì dà dūn wèi qǐ zhòng chuán shēn chū jù xíng gāng bì, jiāng zhòng dá shù qiān dūn de zhěng kǒng yù zhì gāng xiāng liáng jīng zhǔn diào zhuāng jiù wèi.

“Tại công trường lắp dựng cầu vượt biển, tàu cần cẩu có tải trọng lớn nhất thế giới vươn cánh tay thép khổng lồ, cẩu lắp dầm hộp thép đúc sẵn nặng hàng ngàn tấn đặt chuẩn xác vào đúng vị trí.”

At the cross-sea bridge site, the world's largest crane vessel lifted a precast steel girder weighing thousands of tons accurately into place.

Ví dụ #2

深刻领悟“吊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “吊” (treo, cẩu kéo - ĐIẾU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "吊" (treo, cẩu kéo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “吊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吊 (diào)

吊 (diào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “吊” có phiên âm Pinyin là “diào”, âm Hán Việt là “ĐIẾU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)” (tiếng Anh: to hang, to suspend, to lift with crane, to condole).

Chữ 吊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吊” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-03-09T10:38:09+07:00