吊环
Minh họa từ vựng 吊环 (diàohuán)
diàohuán HÁN VIỆT: ĐIẾU HOÀN

吊环: vòng treo

vòng treo

Nét viết & luyện viết chữ 吊环

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吊
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

环
huán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng, chiếc nhẫn; khâu vòng (mắt xích)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).

Câu ví dụ với từ “吊环”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学生在体育馆练习吊环。

Xuéshēng zài tǐyùguǎn liànxí diàohuán

“Học sinh đang ở nhà thi đấu luyện tập vòng treo”

Từ “吊环” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吊环 (diàohuán)

吊环 (diàohuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吊环” có phiên âm Pinyin là “diàohuán”, âm Hán Việt là “ĐIẾU HOÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vòng treo”.

Chữ 吊环 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吊环” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-24T17:18:21+07:00