古朴: cổ kính mộc mạc, cổ kính thanh nhã
Nghĩa tiếng Anh (English): archaic and simple, quaint, primitive simplicity
Nét viết & luyện viết chữ 古朴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.” — Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ, thời cổ xưa, cổ kính
Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”
Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
cây sếu Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.”
Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng.
Câu ví dụ với từ “古朴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家综合性科学中心建筑群巧妙融合了古朴典雅的中华传统园林风貌与极富未来感的现代大科学装置形态。
Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn jiàn zhù qún qiǎo miào róng hé le gǔ piáo diǎn yǎ de zhōng huá chuán tǒng yuán lín fēng mào yǔ jí fù wèi lái gǎn de xiàn dài dà kē xué zhuāng zhì xíng tài.
“Quần thể kiến trúc Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia đã hòa quyện khéo léo phong mạo lâm viên truyền thống Trung Hoa cổ kính mộc mạc thanh nhã với hình thái thiết bị khoa học lớn hiện đại tràn đầy cảm giác tương lai.”
The science center architecture blends quaint traditional garden aesthetics with futuristic modern facility forms.
Từ “古朴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 古朴 (gǔpǔ)
古朴 (gǔpǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “古朴” có phiên âm Pinyin là “gǔpǔ”, âm Hán Việt là “CỔ PHÁC”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cổ kính mộc mạc, cổ kính thanh nhã” (tiếng Anh: archaic and simple, quaint, primitive simplicity).
Chữ 古朴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “古朴” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.