口吻: hàm; mõm; miệng (cá, chó,...)
Nét viết & luyện viết chữ 口吻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
hôn; nụ hôn; môi
Chữ VẪN (吻): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 勹 (BAO).
Câu ví dụ với từ “口吻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鱼的口吻是用来进食的。
yú de kǒuwěn shì yòng lái jìnshí de.
“Miệng của cá là dùng để ăn.”
请不要触摸动物的口吻。
qǐng bùyào chùmō dòngwù de kǒuwěn.
“Xin đừng chạm vào miệng của động vật.”
Từ “口吻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 口吻 (kǒuwěn)
口吻 (kǒuwěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “口吻” có phiên âm Pinyin là “kǒuwěn”, âm Hán Việt là “KHẨU VẪN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàm; mõm; miệng (cá, chó,...)”.
Chữ 口吻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “口吻” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.