即: tức là, chính là; ngay lập tức (jíshí)
Nghĩa tiếng Anh (English): namely, that is, prompt, immediately, even if
Nét viết & luyện viết chữ 即
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cơm thơm bày sẵn CẤN (艮) mâm, Người quỳ bộ TIẾT (卩) thưởng tâm tức thì. Chữ TỨC (即) nhanh nhạy bước đi, Chớp ngay thời cơ chẳng khi nào chần.” — Chữ TỨC (即) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, bên trái vẽ chiếc đỉnh đựng đầy cơm chín thơm phức (biến đổi thành bộ CẤN 艮), bên phải là bộ TIẾT (卩) vẽ một người đang quỳ ngồi sát bên mâm để chuẩn bị dùng bữa. Đối lập với chữ KÝ (既) là ăn xong quay mặt đi, chữ TỨC (即) mô tả hành động tiến sát vào bàn ăn ngay lập tức, từ đó mở rộng nghĩa là tiếp cận, tức thì (như LẬP TỨC 立即, TỨC KHẮC 即刻).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tức là, chính là; ngay lập tức (jíshí)
Câu thơ nhớ chữ: “Cơm thơm bày sẵn CẤN (艮) mâm, Người quỳ bộ TIẾT (卩) thưởng tâm tức thì. Chữ TỨC (即) nhanh nhạy bước đi, Chớp ngay thời cơ chẳng khi nào chần.”
Chữ TỨC (即) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, bên trái vẽ chiếc đỉnh đựng đầy cơm chín thơm phức (biến đổi thành bộ CẤN 艮), bên phải là bộ TIẾT (卩) vẽ một người đang quỳ ngồi sát bên mâm để chuẩn bị dùng bữa. Đối lập với chữ KÝ (既) là ăn xong quay mặt đi, chữ TỨC (即) mô tả hành động tiến sát vào bàn ăn ngay lập tức, từ đó mở rộng nghĩa là tiếp cận, tức thì (như LẬP TỨC 立即, TỨC KHẮC 即刻).
Câu ví dụ với từ “即”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索贵在严谨务实,发现异常物理数据即展开多维度闭环溯源,是攻关团队克敌制胜的重要法宝。
Kē xué tàn suǒ guì zài yán jǐn wù shí, fā xiàn yì cháng wù lǐ shù jù jí zhǎn kāi duō wéi dù bì huán sù yuán, shì gōng guān tuán duì kè dí zhì shèng de zhòng yào fǎ bǎo.
“Khám phá khoa học quý ở chỗ thực chất nghiêm cẩn, phát hiện số liệu vật lý dị thường chính là tức là lập tức triển khai truy vết nguồn gốc khép kín đa chiều, chính là pháp bảo quan trọng giúp đội ngũ vượt khó chiến thắng khắc phục mọi trở ngại.”
Science values rigor; immediately launching closed-loop tracing upon finding anomalous data is the team's key to success.
Từ “即” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 即 (jí)
即 (jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “即” có phiên âm Pinyin là “jí”, âm Hán Việt là “TỨC”, thuộc từ loại Phó từ / Liên từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tức là, chính là; ngay lập tức (jíshí)” (tiếng Anh: namely, that is, prompt, immediately, even if).
Chữ 即 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “即” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 卩. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.