匈奴
Minh họa từ vựng 匈奴 (Xiōngnú)
Xiōngnú HÁN VIỆT: HUNG NÔ

匈奴: Hung Nô (dân tộc Trung Quốc)

Hung Nô (dân tộc Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 匈奴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (匈): thuộc bộ BAO (勹), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匈
xiōng HUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hung Nô (một dân tộc du mục thời xưa ở miền bắc Trung Quốc)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ HUNG (匈): thuộc bộ BAO (勹), gồm 6 nét.

奴
Xiōngnú HUNG NÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hung Nô (dân tộc Trung Quốc)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dáng NỮ dịu hiền, Bên phải tay HỰU nối liền sớm hôm. Chữ NÔ vất vả chăm nom, Ngày nay bình đẳng vuông tròn tự do.”

Chữ NÔ (奴) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay nắm giữ, lao động) bên phải. Chữ phản ánh dấu ấn lịch sử thời cổ đại khi tù binh hoặc người phụ nữ bị bắt giữ để làm công việc hầu hạ nặng nhọc trong gia đình quý tộc. Ngày nay, chữ NÔ chủ yếu xuất hiện trong các từ lịch sử hoặc ghép thành chữ NỖ (努) với ý nghĩa nỗ lực, đem đôi bàn tay vươn lên làm chủ vận mệnh.

Câu ví dụ với từ “匈奴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

匈奴人穿毛皮衣服。

Xiōngnúrén chuān máopí yīfu.

“Người Hung Nô mặc quần áo lông thú.”

Ví dụ #2

匈奴人喜欢吃肉喝奶。

Xiōngnúrén xǐhuan chī ròu hē nǎi.

“Người Hung Nô thích ăn thịt uống sữa.”

Từ “匈奴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 匈奴 (Xiōngnú)

匈奴 (Xiōngnú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “匈奴” có phiên âm Pinyin là “Xiōngnú”, âm Hán Việt là “HUNG NÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hung Nô (dân tộc Trung Quốc)”.

Chữ 匈奴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “匈奴” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 勹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-30T13:10:19+07:00