出具: cấp phát, lập và ban hành (chứng thư/báo cáo)
Nghĩa tiếng Anh (English): to issue (a document/certificate), to provide (proof)
Nét viết & luyện viết chữ 出具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “出具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家权威计量检测中心为该型号国产超精密机床关键精度指标出具了具有全球互认法律效力的检验检测合格证书。
Guó jiā quán wēi jì liàng jiǎn cè zhōng xīn wèi gāi xíng hào guó chǎn chāo jīng mì jī chuáng guān jiàn jīng dù zhǐ biāo chū jù le jù yǒu quán qiú hù rèn fǎ lǜ xiào lì de jiǎn yàn jiǎn cè hé gé zhèng shū.
“Trung tâm Kiểm định Đo lường Thẩm quyền Quốc gia đã lập và cấp phát cấp phát chứng thư kiểm định kiểm nghiệm đạt chuẩn có hiệu lực pháp lý công nhận lẫn nhau toàn cầu cho các chỉ tiêu độ chính xác then chốt của dòng máy công cụ siêu chính xác sản xuất trong nước này.”
The national metrology center issued globally recognized certification for domestic precision machine tools.
Từ “出具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出具 (chūjù)
出具 (chūjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “出具” có phiên âm Pinyin là “chūjù”, âm Hán Việt là “XUẤT CỤ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp phát, lập và ban hành (chứng thư/báo cáo)” (tiếng Anh: to issue (a document/certificate), to provide (proof)).
Chữ 出具 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “出具” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.