公婆: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng
Nghĩa tiếng Anh (English): husband's parents, parents-in-law (of a woman)
Nét viết & luyện viết chữ 公婆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”
Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
bà già; bà cụ (chỉ người đàn bà lớn tuổi)
Chữ BÀ (婆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 公婆 (CÔNG BÀ: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).
Câu ví dụ với từ “公婆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位模范好儿媳数十年如一日悉心服侍患病卧床的高龄公婆,孝老爱亲的动人事迹在当地传为佳话。
Zhè wèi mó fàn hǎo ér xí shù shí nián rú yī rì xī xīn fú shì huàn bìng wò chuáng de gāo líng gōng pó, xiào lǎo ài qīn de dòng rén shì jì zài dāng dì chuán wéi jiā huà.
“Người con dâu hiền dâu thảo gương mẫu này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ chồng cao tuổi đau ốm liệt giường, tấm gương hiếu nghĩa cảm động lòng người đã trở thành giai thoại đẹp lưu truyền trong vùng.”
This model daughter-in-law devotedly cared for her bedridden parents-in-law for decades, celebrated locally for filial virtues.
深刻领悟“公婆”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gōng pó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “公婆” (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng - CÔNG BÀ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "公婆" (bố mẹ chồng, cha mẹ chồng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “公婆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公婆 (gōng pó)
公婆 (gōng pó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “公婆” có phiên âm Pinyin là “gōng pó”, âm Hán Việt là “CÔNG BÀ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bố mẹ chồng, cha mẹ chồng” (tiếng Anh: husband's parents, parents-in-law (of a woman)).
Chữ 公婆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “公婆” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.