免费携带行李限额
Minh họa từ vựng 免费携带行李限额 (miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é)
miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é HÁN VIỆT: MIỄN PHÍ HUỀ ĐỚI HÀNH LÍ HẠN NGẠCH

免费携带行李限额: Định mức hành lý mang theo miễn phí

Định mức hành lý mang theo miễn phí

Nét viết & luyện viết chữ 免费携带行李限额

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 免

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (74 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

免
miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é MIỄN PHÍ HUỀ ĐỚI HÀNH LÍ HẠN NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Định mức hành lý mang theo miễn phí

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

携
miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é MIỄN PHÍ HUỀ ĐỚI HÀNH LÍ HẠN NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Định mức hành lý mang theo miễn phí

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ HUỀ (携, phồn thể: 攜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 携带 (HUỀ ĐỚI: mang theo, xách theo, tải mang theo).

带
dài ĐỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mang theo, dẫn dắt

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

李
lǐ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lý (họ Lý; Họ của hoàng tộc triều Đường (Trung Quốc) và triều đại nhà Lý (Việt Nam). Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

限
miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é MIỄN PHÍ HUỀ ĐỚI HÀNH LÍ HẠN NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Định mức hành lý mang theo miễn phí

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gò PHỤ (阝) núi cao, Bên phải quẻ CẤN (艮) dừng vào nhìn xa. HẠN (限) là ranh giới chắn qua, Biết dừng đúng lúc mới là khôn ngoan.”

Chữ HẠN (限) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) bên trái chỉ sườn núi, bậc đất cao và chữ CẤN (艮) bên phải vừa biểu âm vừa mang nghĩa ngoái đầu nhìn lại, dừng bước trước chướng ngại. Hình ảnh vách núi cao chắn ngang tầm mắt khiến bước chân không thể vượt qua tạo nên nghĩa gốc là cách trở, ranh giới và mức độ quy định. Chữ nhắc nhở con người biết tôn trọng giới hạn và vượt lên chính mình.

额
é NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trán

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).

Câu ví dụ với từ “免费携带行李限额”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

免费携带行李限额是多少?

Miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é shì duōshǎo?

“Định mức hành lý miễn phí là bao nhiêu?”

Từ “免费携带行李限额” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 免费携带行李限额 (miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é)

免费携带行李限额 (miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “免费携带行李限额” có phiên âm Pinyin là “miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é”, âm Hán Việt là “MIỄN PHÍ HUỀ ĐỚI HÀNH LÍ HẠN NGẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Định mức hành lý mang theo miễn phí”.

Chữ 免费携带行李限额 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “免费携带行李限额” có tổng cộng 74 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-04T21:18:54+07:00