侧传
Minh họa từ vựng 侧传 (cè chuán)
cè chuán HÁN VIỆT: TRẮC TRUYỀN

侧传: Chuyền nghiêng (bên cạnh)

Chuyền nghiêng (bên cạnh)

Nét viết & luyện viết chữ 侧传

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 侧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

侧
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Câu ví dụ với từ “侧传”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用侧传助攻队友得分。

Tā yòng cè chuán zhùgōng duìyǒu défēn.

“Anh ấy dùng chuyền nghiêng để hỗ trợ đồng đội ghi điểm.”

Từ “侧传” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侧传 (cè chuán)

侧传 (cè chuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侧传” có phiên âm Pinyin là “cè chuán”, âm Hán Việt là “TRẮC TRUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chuyền nghiêng (bên cạnh)”.

Chữ 侧传 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “侧传” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-09-30T11:59:33+07:00