以内 Phồn thể: 以內
Minh họa từ vựng 以内 (yǐnèi)
yǐnèi HÁN VIỆT: DĨ NỘI

以内: trong vòng, trong phạm vi (thời gian/khoảng cách)

trong vòng trong phạm vi (thời gian/khoảng cách)

Nghĩa tiếng Anh (English): within, less than, inside

Nét viết & luyện viết chữ 以内

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 以

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.” — Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

以
yǐ DĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, dùng, để, căn cứ theo

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ/TƯ (Hình dáng lưỡi cày hoặc vật dụng cầm trên tay trong chữ cổ.) 人 NHÂN (Con người đang trực tiếp cầm nắm công cụ để lao động và hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.

内
nèi NỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên trong, nội bộ, trong vòng

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”

Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.

Câu ví dụ với từ “以内”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该精密航天零部件的加工尺寸公差必须严格控制在零点零零一毫米以内,确保万无一失。

Gāi jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn gōng chāi bì xū yán gé kòng zhì zài líng diǎn líng líng yī háo mǐ yǐ nèi, què bǎo wàn wú yī shī.

“Dung sai kích thước gia công của linh kiện hàng không vũ trụ chính xác này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong vòng trong phạm vi 0,001 mm, bảo đảm an toàn tuyệt đối không một sai sót.”

Machining tolerances of the aerospace component must be strictly controlled within 0.001 mm.

Từ “以内” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 以内 (yǐnèi)

以内 (yǐnèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “以内” có phiên âm Pinyin là “yǐnèi”, âm Hán Việt là “DĨ NỘI”, thuộc từ loại Danh từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trong vòng, trong phạm vi (thời gian/khoảng cách)” (tiếng Anh: within, less than, inside).

Chữ 以内 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “以内” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2024-03-10T08:57:22+07:00