野
Minh họa từ vựng 野 (yě)
yě HÁN VIỆT: DÃ

野: hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng

hoang dã nơi hoang dã dã ngoại ngông cuồng

Nghĩa tiếng Anh (English): wild, untamed, open field, wilderness

Nét viết & luyện viết chữ 野

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 野

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

野
yě DÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét): Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

Câu ví dụ với từ “野”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科考队员克服高原极寒低氧与恶劣野外环境,在茫茫无人区圆满完成了重大地质勘探取样科研任务。

Kē kǎo duì yuán kè fú gāo yuán jí hán dī yǎng yǔ è liè yě wài huán jìng, zài máng máng wú rén qū yuán mǎn wán chéng le zhòng dà dì zhì kān tàn qǔ yàng kē yán rèn wù.

“Các đội viên khảo sát khoa học đã khắc phục môi trường dã ngoại hoang dã khắc nghiệt cùng tình trạng giá rét thiếu oxy của cao nguyên, hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ nghiên cứu khoa học lấy mẫu khảo sát địa chất trọng đại nơi vùng không người bao la.”

Expedition members overcame cold and wild environments, accomplishing geological sampling in the wilderness.

Từ “野” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 野 (yě)

野 (yě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “野” có phiên âm Pinyin là “yě”, âm Hán Việt là “DÔ, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng” (tiếng Anh: wild, untamed, open field, wilderness).

Chữ 野 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “野” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-10-30T08:30:23+07:00