遗忘症
Minh họa từ vựng 遗忘症 (yíwàng zhèng)
yíwàng zhèng HÁN VIỆT: DI VONG CHỨNG

遗忘症: chứng quên lãng

chứng quên lãng

Nét viết & luyện viết chữ 遗忘症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遗
yíwàng zhèng DI VONG CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng quên lãng

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

忘
wàng VONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quên, lãng quên

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亡 CHỮ VONG (Mất mát, tiêu tan, biến mất, không còn tồn tại.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí lưu giữ ký ức và tình cảm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”

Chữ VONG (忘) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ VONG (忘) được ghép từ chữ Vong (亡 - mất mát, biến mất) ở trên và chữ Tâm (心 - con tim) ở dưới. Khi một điều gì đó hay một bóng hình đã hoàn toàn tiêu tan, mất tích khỏi trái tim của bạn, thì đó chính là sự "Quên lãng" (忘). Quên là cơ chế chữa lành tự nhiên của con người để buông bỏ tổn thương trong quá khứ.

症
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng bệnh; chứng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “遗忘症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那种遗忘症是一种心理防御。

nàzhǒng yíwàngzhèng shì yīzhǒng xīnlǐ fángyù

“Loại mất trí nhớ đó là một sự phòng vệ tâm lý.”

Từ “遗忘症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遗忘症 (yíwàng zhèng)

遗忘症 (yíwàng zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “遗忘症” có phiên âm Pinyin là “yíwàng zhèng”, âm Hán Việt là “DI VONG CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chứng quên lãng”.

Chữ 遗忘症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遗忘症” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-03-04T11:03:19+07:00