进度: tiến độ, mức độ tiến triển của công việc
Nghĩa tiếng Anh (English): progress, pace, schedule, rate of advance
Nét viết & luyện viết chữ 进度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.” — Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhập, vào
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “进度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学工程项目指挥部依托数字孪生全流程智能管理平台,对上千个工程子节点施工与调试进度实现了动态精准把控。
Dà kē xué gōng chéng xiàng mù zhǐ huī bù yī tuō shù zì luán shēng quán liú chéng zhì néng guǎn lǐ píng tái, duì shàng qiān gè gōng chéng zi jié diǎn shī gōng yǔ tiáo shì jìn dù shí xiàn le dòng tài jīng zhǔn bǎ kòng.
“Ban Chỉ huy Dự án Công trình Khoa học Lớn dựa vào nền tảng quản lý thông minh toàn bộ quy trình bản sao số (Digital Twin), đã thực hiện việc kiểm soát chuẩn xác động thái đối với tiến độ tiến trình thi công và hiệu chỉnh của hàng ngàn mắt xích công trình con.”
The project command center leverages digital twins to maintain precise control over the construction schedule across thousands of nodes.
Từ “进度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 进度 (jìndù)
进度 (jìndù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “进度” có phiên âm Pinyin là “jìndù”, âm Hán Việt là “TIẾN ĐỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiến độ, mức độ tiến triển của công việc” (tiếng Anh: progress, pace, schedule, rate of advance).
Chữ 进度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “进度” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.