转移 Phồn thể: 轉移
Minh họa từ vựng 转移 (zhuǎn yí)
zhuǎn yí HÁN VIỆT: CHUYỂN DI

转移: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao

chuyển dịch di dời (người dân tránh bão) chuyển giao

Nghĩa tiếng Anh (English): to shift, to transfer, to relocate, relocation, migration

Nét viết & luyện viết chữ 转移

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 转

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

移
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

di chuyển, dời chuyển, dịch chuyển

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).

Câu ví dụ với từ “转移”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在特大暴雨山洪暴发前数小时,基层防汛责任人挨家挨户敲门,提前果断组织数千名地质灾害隐患点群众安全转移。

Zài tè dà bào yǔ shān hóng bào fā qián shù xiǎo shí, jī céng fáng xùn zé rèn rén āi jiā āi hù qiāo mén, tí qián guǒ duàn zǔ zhī shù qiān míng dì zhì zāi hài yǐn huàn diǎn qún zhòng ān quán zhuǎn yí.

“Chỉ vài giờ trước khi bùng phát lũ quét mưa bão đặc biệt lớn, những người chịu trách nhiệm phòng chống lũ lụt cơ sở đã gõ cửa từng nhà từng hộ, tổ chức di dời sơ tán chuyển dịch an toàn dứt khoát từ sớm cho hàng ngàn người dân tại các điểm nguy cơ thảm họa địa chất tiềm ẩn.”

Hours before flash floods, grassroots cadres went door-to-door, relocating thousands of residents in disaster-prone areas safely.

Ví dụ #2

深刻领悟“转移”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhuǎn yí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “转移” (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão) - CHUYỂN DI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "转移" (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “转移” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 转移 (zhuǎn yí)

转移 (zhuǎn yí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “转移” có phiên âm Pinyin là “zhuǎn yí”, âm Hán Việt là “CHUYỂN DI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao” (tiếng Anh: to shift, to transfer, to relocate, relocation, migration).

Chữ 转移 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “转移” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-12-17T10:45:41+07:00