证 Phồn thể: 證
Minh họa từ vựng 证 (zhèng)
zhèng HÁN VIỆT: CHỨNG

证: giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

giấy chứng nhận bằng cấp chứng minh bằng chứng

Nghĩa tiếng Anh (English): certificate, card, proof, to prove

Nét viết & luyện viết chữ 证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 证

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Câu ví dụ với từ “证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过严格的理论考核与实际操作答辩,他顺利通过了评审并获得了国家高级工程师专业技术资格证。

Jīng guò yán gé de lǐ lùn kǎo hé yǔ shí jì cāo zuò dá biàn, tā shùn lì tōng guò le píng shěn bìng huò dé le guó jiā gāo jí gōng chéng shī zhuān yè jì shù zī gé zhèng.

“Trải qua kỳ sát hạch lý thuyết nghiêm ngặt và bảo vệ thao tác thực tế, anh ấy đã thuận lợi vượt qua thẩm định và nhận được giấy chứng nhận bằng chứng nhận trình độ chuyên môn kỹ thuật Kỹ sư Cao cấp Quốc gia.”

Through strict tests and practical defenses, he passed evaluations and obtained the senior engineer certificate.

Từ “证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 证 (zhèng)

证 (zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “证” có phiên âm Pinyin là “zhèng”, âm Hán Việt là “CHỨNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng” (tiếng Anh: certificate, card, proof, to prove).

Chữ 证 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “证” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2020-05-24T09:28:03+07:00