自大狂
Minh họa từ vựng 自大狂 (zì dà kuáng)
zì dà kuáng HÁN VIỆT: TỰ ĐẠI CUỒNG

自大狂: ảo tưởng về sự vĩ đại

ảo tưởng về sự vĩ đại

Nét viết & luyện viết chữ 自大狂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 自

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

自
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét): Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

狂
kuáng CUỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 BỘ KHUYỂN (Con chó hung hăng cậy thế chủ.) 王 CHỮ VƯƠNG (Vua, quyền uy tối thượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”

Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.

Câu ví dụ với từ “自大狂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 自大狂.

Từ “自大狂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自大狂 (zì dà kuáng)

自大狂 (zì dà kuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “自大狂” có phiên âm Pinyin là “zì dà kuáng”, âm Hán Việt là “TỰ ĐẠI CUỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ảo tưởng về sự vĩ đại”.

Chữ 自大狂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “自大狂” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-10T14:09:09+07:00