空
Minh họa từ vựng 空 (kōng / kòng)
kōng / kòng HÁN VIỆT: KHÔNG / KHỐNG

空: trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

trống rỗng bầu trời không trung (kōng) thời gian rảnh chỗ trống (kòng)

Nghĩa tiếng Anh (English): empty, sky, air (kōng); free time, blank space (kòng)

Nét viết & luyện viết chữ 空

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 空

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

空
kōng / kòng KHÔNG / KHỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).

Câu ví dụ với từ “空”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨后山里的空气格外新鲜。

Yǔ hòu shān lǐ de kōngqì géwài xīnxiān.

“[kōng - Danh từ / Tính từ] Không khí trong núi sau cơn mưa đặc biệt trong lành.”

When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.

Ví dụ #2

你周末有空跟我一起去看电影吗?

Nǐ zhōumò yǒu kòng gēn wǒ yìqǐ qù kàn diànyǐng ma?

“[kòng - Danh từ / Động từ] Cuối tuần bạn có rảnh đi xem phim cùng tôi không?”

Từ “空” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空 (kōng / kòng)

空 (kōng / kòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “空” có phiên âm Pinyin là “kōng / kòng”, âm Hán Việt là “KHÔNG / KHỐNG”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)” (tiếng Anh: empty, sky, air (kōng); free time, blank space (kòng)).

Chữ 空 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “空” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2019-05-05T09:20:31+07:00