空儿: thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi; khoảng trống
Nghĩa tiếng Anh (English): free time, leisure, spare space
Nét viết & luyện viết chữ 空儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Câu ví dụ với từ “空儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
等周末实验告一段落有了空儿,我们相约去国家科技馆参观最新落成的深空探索特展。
Děng zhōu mò shí yàn gào yí duàn luò yǒu le kòng ér, wǒ men xiāng yuē qù guó jiā kē jì guǎn cān guān zuì xīn luò chéng de shēn kōng tàn suǒ tè zhǎn.
“Đợi đến cuối tuần khi thực nghiệm tạm xong một giai đoạn có thời gian rảnh lúc rảnh rỗi, chúng mình hãy hẹn nhau tới Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật Quốc gia tham quan triển lãm đặc biệt về thám trắc không gian sâu mới khánh thành nhé.”
When we have free time after experiments this weekend, let us visit the space exhibition in the science museum.
Từ “空儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空儿 (kòngr)
空儿 (kòngr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “空儿” có phiên âm Pinyin là “kòngr”, âm Hán Việt là “KHÔNG NHI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi; khoảng trống” (tiếng Anh: free time, leisure, spare space).
Chữ 空儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “空儿” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.