游 Phồn thể: 遊
Minh họa từ vựng 游 (yóu)
yóu HÁN VIỆT: DU

游: bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

bơi (lội) đi du ngoạn tham quan dòng (thượng du)

Nghĩa tiếng Anh (English): to swim, to tour, to travel, reaches of a river

Nét viết & luyện viết chữ 游

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.” — Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Câu ví dụ với từ “游”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在清澈见底的天然湖泊生态湿地中,成群的珍稀鱼类在水草丛中欢快地游来游去。

Zài qīng chè jiàn dǐ de tiān rán hú pō shēng tài shī dì zhōng, chéng qún de zhēn xī yú lèi zài shuǐ cǎo cóng zhōng huān kuài dì yóu lái yóu qù.

“Bên trong vùng đất ngập nước sinh thái hồ tự nhiên nước trong vắt nhìn thấu đáy, từng đàn cá quý hiếm đang vui vẻ bơi lội bơi qua bơi lại giữa những rặng rong rêu.”

In the clear natural wetland lake, schools of rare fish swim merrily among aquatic weeds.

Từ “游” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 游 (yóu)

游 (yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “游” có phiên âm Pinyin là “yóu”, âm Hán Việt là “DU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)” (tiếng Anh: to swim, to tour, to travel, reaches of a river).

Chữ 游 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “游” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2025-08-29T21:41:40+07:00