接纳 Phồn thể: 接納
Minh họa từ vựng 接纳 (jiēnà)
jiēnà HÁN VIỆT: TIẾP NẠP

接纳: tiếp nhận, thu nạp kết nạp dung nạp

tiếp nhận thu nạp kết nạp dung nạp

Nghĩa tiếng Anh (English): to admit, to accept into, to take in, admission

Nét viết & luyện viết chữ 接纳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 接

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

接
jiē TIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).

纳
jiēnà TIẾP NẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếp nhận, thu nạp kết nạp dung nạp

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).

Câu ví dụ với từ “接纳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室以完全开放包容的胸怀,广泛接纳来自全球数十个国家和地区的优秀青年学者共同开展前沿基础科研。

Guó jiā shí yàn shì yǐ wán quán kāi fàng bāo róng de xiōng huái, guǎng fàn jiē nà lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā hé dì qū de yōu xiù qīng nián xué zhě gòng tóng kāi zhǎn qián yán jī chǔ kē yán.

“Phòng thí nghiệm quốc gia bằng tấm lòng bao dung mở cửa hoàn toàn, đã thu nạp tiếp nhận rộng rãi các học giả trẻ xuất sắc đến từ hàng chục quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu cùng triển khai nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong.”

The national lab openly admits outstanding youth researchers from dozens of countries to conduct basic research.

Từ “接纳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 接纳 (jiēnà)

接纳 (jiēnà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “接纳” có phiên âm Pinyin là “jiēnà”, âm Hán Việt là “TIẾP NẠP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếp nhận, thu nạp kết nạp dung nạp” (tiếng Anh: to admit, to accept into, to take in, admission).

Chữ 接纳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “接纳” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2023-03-17T22:08:40+07:00