接济: chu cấp cứu giúp, hỗ trợ tài chính giúp đỡ lúc khó khăn
Nghĩa tiếng Anh (English): to give financial help to, to provide relief, to subsidize
Nét viết & luyện viết chữ 接济
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp
Chữ TIẾP (接): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 接受 (TIẾP THỌ: tiếp nhận, chấp nhận), 直接 (TRỰC TIẾP: trực tiếp, thẳng thắn), 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
chu cấp cứu giúp, hỗ trợ tài chính giúp đỡ lúc khó khăn
Chữ TẾ (济, phồn thể: 濟): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 经济 (KINH TẾ: kinh tế), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp).
Câu ví dụ với từ “接济”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老院士数十年来用自己的科研奖金与工资积蓄默默接济了数百名家庭贫困但立志攀登科学高峰的年轻学子。
Lǎo yuàn shì shù shí nián lái yòng zì jǐ de kē yán jiǎng jīn yǔ gōng zī jī xù mò mò jiē jì le shù bǎi míng jiā tíng pín kùn dàn lì zhì pān dēng kē xué gāo fēng de nián qīng xué zǐ.
“Vị Viện sĩ lão thành mấy chục năm qua đã dùng tiền lương tích lũy và tiền thưởng nghiên cứu khoa học của mình thầm lặng chu cấp cứu giúp hỗ trợ kinh phí cho hàng trăm học trò trẻ có hoàn cảnh gia đình nghèo khó nhưng lập chí trèo lên đỉnh cao khoa học.”
The academician used his salary to subsidize hundreds of underprivileged students aspiring to scale science peaks.
Từ “接济” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 接济 (jiējì)
接济 (jiējì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “接济” có phiên âm Pinyin là “jiējì”, âm Hán Việt là “TIẾP TẾ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chu cấp cứu giúp, hỗ trợ tài chính giúp đỡ lúc khó khăn” (tiếng Anh: to give financial help to, to provide relief, to subsidize).
Chữ 接济 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “接济” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.