或: hoặc, hay là; có lẽ
Nghĩa tiếng Anh (English): or, either...or, perhaps
Nét viết & luyện viết chữ 或
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cầm QUA (戈) canh giữ biên cương, Quanh thành KHẨU (口) đất bốn phương giữ gìn. HOẶC (或) khi biến động bất thình, Hoặc đây hoặc đó linh hoạt ứng cơ.” — Chữ HOẶC (或) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ KHẨU (口, đại diện cho thành trì, vùng đất) ghép với bộ QUA (戈) là ngọn giáo cùng nét gạch ngang ở dưới chỉ biên giới đất đai. Nghĩa gốc của chữ là bảo vệ cương thổ (tiền thân của chữ VỰC 域 và QUỐC 国); do quân giặc có thể xuất hiện bất ngờ ở hướng này hoặc hướng khác nên chữ được mượn để chỉ sự phỏng đoán, lựa chọn: hoặc là, có lẽ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoặc, hay là; có lẽ
Câu thơ nhớ chữ: “Cầm QUA (戈) canh giữ biên cương, Quanh thành KHẨU (口) đất bốn phương giữ gìn. HOẶC (或) khi biến động bất thình, Hoặc đây hoặc đó linh hoạt ứng cơ.”
Chữ HOẶC (或) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ KHẨU (口, đại diện cho thành trì, vùng đất) ghép với bộ QUA (戈) là ngọn giáo cùng nét gạch ngang ở dưới chỉ biên giới đất đai. Nghĩa gốc của chữ là bảo vệ cương thổ (tiền thân của chữ VỰC 域 và QUỐC 国); do quân giặc có thể xuất hiện bất ngờ ở hướng này hoặc hướng khác nên chữ được mượn để chỉ sự phỏng đoán, lựa chọn: hoặc là, có lẽ.
Câu ví dụ với từ “或”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
周末闲暇时光,他喜欢在图书馆阅览人文历史书籍,或去郊外公园慢跑健身。
Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā xǐ huān zài tú shū guǎn yuè lǎn rén wén lì shǐ shū jí, huò qù jiāo wài gōng yuán màn pǎo jiàn shēn.
“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy thích đọc sách lịch sử nhân văn tại thư viện, hoặc đi chạy bộ rèn luyện sức khỏe ở công viên ngoại ô.”
In weekend leisure time, he enjoys reading history books in the library, or jogging in suburban parks.
Từ “或” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 或 (huò)
或 (huò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “或” có phiên âm Pinyin là “huò”, âm Hán Việt là “HOẶC”, thuộc từ loại Liên từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoặc, hay là; có lẽ” (tiếng Anh: or, either...or, perhaps).
Chữ 或 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “或” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.