惯用语
Minh họa từ vựng 惯用语 (guànyòngyǔ)
guànyòngyǔ HÁN VIỆT: QUÁN DỤNG NGỮ

惯用语: quán ngữ; quán dụng ngữ; từ ngữ thường dùng

quán ngữ quán dụng ngữ từ ngữ thường dùng

Nét viết & luyện viết chữ 惯用语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).

用
yòng DỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sử dụng

Bộ 用 (BỘ DỤNG • 5 nét): Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.
Thành phần cấu tạo chữ:
用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”

Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “惯用语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学惯用语有什么用?

xué guànyòngyǔ yǒu shénme yòng?

“Học quán dụng ngữ có ích gì?”

Ví dụ #2

这是一种商务惯用语。

zhè shì yī zhǒng shāngwù guànyòngyǔ.

“Đây là một quán dụng ngữ thương mại.”

Từ “惯用语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惯用语 (guànyòngyǔ)

惯用语 (guànyòngyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惯用语” có phiên âm Pinyin là “guànyòngyǔ”, âm Hán Việt là “QUÁN DỤNG NGỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quán ngữ; quán dụng ngữ; từ ngữ thường dùng”.

Chữ 惯用语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惯用语” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-05T13:33:59+07:00