志愿: nguyện vọng, chí nguyện; tình nguyện, tự nguyện
Nghĩa tiếng Anh (English): aspiration, wish, volunteer, voluntary
Nét viết & luyện viết chữ 志愿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.” — Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Câu thơ nhớ chữ: “Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
nguyện, bằng lòng, muốn; ước nguyện
Câu thơ nhớ chữ: “Cội nguồn gốc rễ giữ trong tim, Ước nguyện ngàn năm mải miết tìm. Phát thệ một lòng vì trăm họ, Tâm thành soi rọi bóng trần êm.”
Chữ NGUYỆN (phồn thể 願, giản thể 愿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Nguyên (原 - nguồn cội ban sơ) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Lời nguyện chân chính phải phát xuất từ cội rễ của tấm lòng lương thiện thuần khiết. Trong "Chữ Hán Chiết Tự", tác giả khẳng định: "Nguyện" là lời thề nguyền thiêng liêng dâng lên Đấng Tạo Hóa đem thân mình phụng sự nhân quần xã hội.
Câu ví dụ với từ “志愿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年一代弘扬“奉献、友爱、互助、进步”的志愿精神,在社区服务与重大赛会中展现青春风采。
Qīng nián yí dài hóng yáng "fèng xiàn, yǒu ài, hù zhù, jìn bù" de zhì yuàn jīng shén, zài shè qū fú wù yǔ zhòng dà sài huì zhōng zhǎn xiàn qīng chūn fēng cǎi.
“Thế hệ thanh niên hoằng dương tinh thần tình nguyện tự nguyện 'Cống hiến, Thân ái, Tương trợ, Tiến bộ', phô diễn phong thái thanh xuân trong các giải đấu hội nghị trọng đại và phục vụ cộng đồng.”
The young generation carries forward volunteer spirits of dedication and mutual aid, displaying youth vitality.
Từ “志愿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 志愿 (zhìyuàn)
志愿 (zhìyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “志愿” có phiên âm Pinyin là “zhìyuàn”, âm Hán Việt là “CHÍ NGUYỆN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nguyện vọng, chí nguyện; tình nguyện, tự nguyện” (tiếng Anh: aspiration, wish, volunteer, voluntary).
Chữ 志愿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “志愿” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.