季军 Phồn thể: 季軍
Minh họa từ vựng 季军 (jì jūn)
jì jūn HÁN VIỆT: QUÝ QUÂN

季军: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng

giải ba người/đội đoạt huy chương đồng

Nghĩa tiếng Anh (English): third place, bronze medalist, second runner-up

Nét viết & luyện viết chữ 季军

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 季

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

季
jì QUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa (trong năm); quý; mùa vụ

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).

军
jūn QUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quân (Quân tử khí phách (君) hoặc tướng quân tài ba dũng cảm (军).).

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét): Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.”

Chữ QUÂN (军) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vốn kết hợp bộ BAO (勹) chỉ vòng vây bảo vệ bên ngoài và bộ XA (车) là cỗ chiến xa ở bên trong, sang Khải thư biến đổi thành bộ MỊCH (冖) trùm lên trên. Thời cổ đại, khi đóng trại nghỉ ngơi, binh lính thường xếp các cỗ chiến xa thành vòng tròn kiên cố bao quanh doanh trại để phòng ngự, từ đó hình thành nghĩa gốc là quân đội, binh lính và lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) khắc họa kỷ luật thép và khí phách hào hùng nơi chiến trận để bảo vệ bờ cõi bình yên.

Câu ví dụ với từ “季军”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在竞争极其激烈的世界技能大赛数控车削项目中,我国青年年轻技师沉着发挥、斩获季军铜牌。

Zài jìng zhēng jí qí jī liè de shì jiè jì néng dà sài shù kòng chē xiāo xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián nián qīng jì shī chén zhuó fā huī, zhǎn huò jì jūn tóng pái.

“Trong nội dung tiện điều khiển số tại Hội thi Kỹ năng Thế giới cạnh tranh vô cùng khốc liệt, kỹ thuật viên trẻ tuổi nước ta đã thi đấu điềm tĩnh, xuất sắc giành được huy chương đồng giải ba.”

In the intense CNC turning event at WorldSkills, our young technician performed with poise to secure third place.

Ví dụ #2

深刻领悟“季军”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jì jūn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “季军” (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng - QUÝ QUÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "季军" (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “季军” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 季军 (jì jūn)

季军 (jì jūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “季军” có phiên âm Pinyin là “jì jūn”, âm Hán Việt là “QUÝ QUÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng” (tiếng Anh: third place, bronze medalist, second runner-up).

Chữ 季军 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “季军” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-07-23T22:07:36+07:00