夏日
Minh họa từ vựng 夏日 (xià rì)
xià rì HÁN VIỆT: HẠ NHẬT

夏日: ngày hè

ngày hè

Nét viết & luyện viết chữ 夏日

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夏
xià HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa hè, mùa hạ

Bộ 夊 (BỘ TUY • 3 nét): Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Câu ví dụ với từ “夏日”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

草地上种满了美丽的橡树和西班牙栗树,真是好一派爽心悦目的夏日风光。

Cǎo dì shàng zhòng mǎn le měilì de xiàngshù hé Xībānyá lìshù, zhēnshi hǎo yī pài shuǎngxīn yuèmù de xiàrì fēngguāng.

“Trên bãi cỏ trồng đầy những cây sồi và hạt dẻ Tây Ban Nha xinh đẹp, quả là một khung cảnh mùa hè thật đẹp mắt và thư thái.”

Từ “夏日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夏日 (xià rì)

夏日 (xià rì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “夏日” có phiên âm Pinyin là “xià rì”, âm Hán Việt là “HẠ NHẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày hè”.

Chữ 夏日 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “夏日” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-08-02T07:39:25+07:00