培育: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài
Nghĩa tiếng Anh (English): to cultivate, to breed, to nurture, to foster
Nét viết & luyện viết chữ 培育
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài
Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
sinh; sinh đẻ; sinh con
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”
Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).
Câu ví dụ với từ “培育”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国农业育种科学家成功培育出抗旱耐盐碱的高产杂交水稻与耐旱小麦新品种,筑牢国家种业安全基石。
Wǒ guó nóng yè yù zhǒng kē xué jiā chéng gōng péi yù chū kàng hàn nài yán jiǎn de gāo chǎn zá jiāo shuǐ dào yǔ nài hàn xiǎo mài xīn pǐn zhǒng, zhù láo guó jiā zhǒng yè ān quán jī shí.
“Các nhà khoa học chọn tạo giống nông nghiệp nước ta đã nuôi cấy ươm giống thành công các giống lúa lai mới năng suất cao chịu hạn chịu mặn và giống lúa mì mới chịu hạn, xây đắp vững chắc hòn đá tảng an ninh giống cây trồng quốc gia.”
Agricultural breeding scientists successfully cultivated drought- and saline-alkali-tolerant hybrid rice and wheat varieties.
深刻领悟“培育”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ péi yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “培育” (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng - BỒI DỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "培育" (ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “培育” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 培育 (péi yù)
培育 (péi yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “培育” có phiên âm Pinyin là “péi yù”, âm Hán Việt là “BỒI DỤC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài” (tiếng Anh: to cultivate, to breed, to nurture, to foster).
Chữ 培育 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “培育” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.