均等化: san bằng; san nền
Nét viết & luyện viết chữ 均等化
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng
Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).
chờ đợi; vân vân, và các thứ
Chữ ĐẲNG (等): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 等候 (ĐẲNG HẬU: chờ đợi, chờ đón (trang trọng)), 等于 (ĐẲNG VU: bằng, tương đương với, coi như), 平等 (BÌNH ĐẲNG: bình đẳng).
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “均等化”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 均等化.
Từ “均等化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 均等化 (jūnděng huà)
均等化 (jūnděng huà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “均等化” có phiên âm Pinyin là “jūnděng huà”, âm Hán Việt là “QUÂN ĐẲNG HÓA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “san bằng; san nền”.
Chữ 均等化 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “均等化” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.