健忘症: chứng hay quên
Nét viết & luyện viết chữ 健忘症
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
quên, lãng quên
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”
Chữ VONG (忘) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ VONG (忘) được ghép từ chữ Vong (亡 - mất mát, biến mất) ở trên và chữ Tâm (心 - con tim) ở dưới. Khi một điều gì đó hay một bóng hình đã hoàn toàn tiêu tan, mất tích khỏi trái tim của bạn, thì đó chính là sự "Quên lãng" (忘). Quên là cơ chế chữa lành tự nhiên của con người để buông bỏ tổn thương trong quá khứ.
chứng bệnh; chứng
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “健忘症”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生正在研究健忘症。
yīshēng zhèngzài yánjiū jiànwàngzhèng.
“Bác sĩ đang nghiên cứu chứng hay quên.”
她的健忘症越来越严重。
tā de jiànwàngzhèng yuèláiyuè yánzhòng.
“Chứng hay quên của cô ấy ngày càng nặng.”
Từ “健忘症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 健忘症 (jiànwàngzhèng)
健忘症 (jiànwàngzhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “健忘症” có phiên âm Pinyin là “jiànwàngzhèng”, âm Hán Việt là “KIỆN VONG CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chứng hay quên”.
Chữ 健忘症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “健忘症” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.