假使: giả sử, ví thử, nếu như mà
Nghĩa tiếng Anh (English): if, supposing, in case
Nét viết & luyện viết chữ 假使
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
khiến cho, làm cho; phái cử
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
Câu ví dụ với từ “假使”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
假使没有一代代科学家数十载如一日坐冷板凳的默默坚守,就绝不可能换来今天国家科技自立自强的辉煌成就。
Jiǎ shǐ méi yǒu yí dài dài kē xué jiā shù shí zài rú yī rì zuò lěng bǎn dèng de mò mò jiān shǒu, jiù jué bù kě néng huàn lái jīn tiān guó jiā kē jì zì lì zì qiáng de huī huáng chéng jiù.
“Giả sử nếu không có sự kiên cường bám trụ âm thầm ngồi ghế lạnh suốt hàng chục năm như một của biết bao thế hệ nhà khoa học, thì tuyệt đối không bao giờ có thể đổi lấy những thành tựu huy hoàng rực rỡ về tự chủ tự cường khoa học công nghệ của đất nước ngày hôm nay.”
Supposing generations of scientists had not persevered on cold benches for decades, today's sci-tech self-reliance would never exist.
深刻领悟“假使”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiǎ shǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “假使” (giả sử, ví thử, nếu như mà - GIẢ SỬ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "假使" (giả sử, ví thử, nếu như mà) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “假使” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 假使 (jiǎ shǐ)
假使 (jiǎ shǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “假使” có phiên âm Pinyin là “jiǎ shǐ”, âm Hán Việt là “GIẢ SỬ”, thuộc từ loại Liên từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giả sử, ví thử, nếu như mà” (tiếng Anh: if, supposing, in case).
Chữ 假使 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “假使” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.